你好 [nǐ hǎo] Xin chào!(phổ thông)
您好 [nín hǎo] Xin chào!( sử dụng khi chào hỏi người lớn tuổi hơn)
大家好 [dà jiā hǎo] Xin chào tất cả mọi người
早上好 [zǎo shang hǎo] Chào buổi sáng
下午好 [xià wǔ hǎo] Chào buổi trưa
晚上好 [wǎn shàng hǎo] Chào buổi chiều
晚安 [wǎn ān] Chúc ngủ ngon
好梦 [hǎo mèng] Chúc ngủ ngon
认识你我很高兴 [rènshì nǐ wǒ hěn gāo xìng] Rất vui được gặp bạn.
你好吗?[nǐ hǎo ma] Bạn có khỏe không?
我很好 [wǒ hěn hǎo] Tôi khỏe
你呢? [nǐ ne] Còn bạn?
谢谢 [xiè xiè ] Cám ơn!
多谢 [duō xiè] Cám ơn! Hoặc cám ơn rất nhiều.
对不起 [duì bù qǐ] Xin lỗi !
抱歉 [bào qiàn] Xin lỗi !
不客气 [bù kè qì] Không có chi
没关系 [méi guān xì] Không có chi.
再见 [zài jiàn] Tạm biệt
拜拜 [bāi bāi] Tạm biệt
好运 [hǎo yùn] Chúc may mắn.
Được dịch bởi https://www.just4uvn.com/
Nguồn: https://www.masterchinesefast.com/
